| Nhu cầu phù hợp | Hiểu hiện trạng, chọn ưu tiên | Sửa nền tảng và trang quan trọng | Phát triển nội dung và tìm kiếm liên tục |
|---|
| Cách tính phí | Một lần theo phạm vi audit | Một đợt theo danh sách công việc | Hằng tháng theo khối lượng đã chốt |
|---|
| Thời gian dự kiến | 7–10 ngày làm việc khi đủ dữ liệu | 4–6 tuần theo đầu việc | Lộ trình 6 tháng; đánh giá sau 3 tháng |
|---|
| Website & thị trường | 1 website, 1 ngôn ngữ/thị trường | 1 website, 1 ngôn ngữ/thị trường | 1 website, 1 ngôn ngữ/thị trường và nhóm dịch vụ chính |
|---|
| Audit hiện trạng | Crawl tối đa 100 URL có thể lập chỉ mục; kiểm tra sâu 20 trang | Xác nhận hiện trạng của các trang và vấn đề trong phạm vi | Đánh giá khởi động theo phạm vi; tránh tính trùng audit riêng |
|---|
| Từ khóa & bản đồ trang | Đối chiếu 3 đối thủ; bản đồ từ khóa–trang ưu tiên | Áp dụng bản đồ từ khóa cho tối đa 10 trang | Cập nhật kế hoạch theo nhóm dịch vụ chính |
|---|
| Kỹ thuật website | Danh sách vấn đề và khuyến nghị; chưa gồm sửa lỗi | 5–8 vấn đề đã mô tả, ước lượng và thống nhất | Rà soát hằng tháng; xử lý theo ngân sách đầu việc đã chốt |
|---|
| Trang hiện có | Đánh giá và đề xuất tối ưu | Tối ưu tối đa 10 URL | Cập nhật tối đa 4 URL/tháng |
|---|
| Nội dung mới | Định hướng nội dung, chưa gồm viết bài | Báo riêng nếu cần sản xuất mới | 6–10 nội dung/tháng; chốt số lượng và độ sâu trong báo giá |
|---|
| Liên kết nội bộ | Khuyến nghị cấu trúc và trang ưu tiên | Triển khai trong nhóm trang được tối ưu | Triển khai theo nội dung mới và trang cập nhật |
|---|
| Đo lường & báo cáo | Đánh giá dữ liệu sẵn có và kế hoạch 90 ngày | Kiểm tra đo lường và một vòng nghiệm thu | Báo cáo hằng tháng, chỉ số và kế hoạch kỳ tiếp theo |
|---|
| Bàn giao | Báo cáo, bản đồ trang và một buổi trao đổi | Danh sách thay đổi và kết quả kiểm tra | Nội dung, nhật ký công việc và báo cáo theo thỏa thuận |
|---|